đánh

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

  1. 때리다, 치다
  • Ta sẽ nổi giận cùng các ngươi; các ngươi sẽ bị quân thù nghịch đánh đập; kẻ nào ghét các ngươi sẽ lấn lướt các ngươi, và các ngươi sẽ chạy trốn không ai đuổi theo. 내가 너희를 치리니 너희가 너희 대적에게 패할 것이요 너희를 미워하는 자가 너희를 다스릴 것이며 너희는 쫓는 자가 없어도 도망하리라. (따옴레위기 26장 17절)


  1. 싸우다, 공격하다, 죽이다.
  • Giô-suê đánh giặc cùng các vua này lâu ngày. 여호수아가 그 모든 왕과 싸운지는 여러 날이라. (따옴여호수아기 11장 18절)


  1. 부러뜨리다, 부러트리다, 꺽다.
  • Khi quân lính đến nơi Ðức Chúa Jêsus, thấy Ngài đã chết rồi, thì không đánh gãy ống chơn Ngài; Khi quân lính đến nơi Ðức Chúa Jêsus, thấy Ngài đã chết rồi, thì không đánh gãy ống chơn Ngài; 예수께 이르러는 이미 죽은 것을 보고 다리를 꺾지 아니하고. (따옴요한복음 19장 33절)


  1. (악기를 연주나 소리를 내려고) 치다.
  • Các người hát xướng đi trước, kẻ đờn nhạc theo sau, Ở giữa có những con gái trẻ đánh trống cơm. 소고 치는 동녀 중에 가객은 앞서고 악사는 뒤따르나이다. (따옴시편 68편 25절)


  1. (가볍게 톡톡) 치다, 문지르다, 그리다, 화장하다.
  • đánh phấn son. 화장을 하다.
  • Ông Giê-hu vào Gít-rơ-en. Nghe tin đó, bà I-de-ven đánh phấn tô mắt và trang điểm mái tóc, rồi từ cửa sổ nhìn xuống. 예후가 이스르엘에 이르니 이세벨이 듣고 눈을 그리고 머리를 꾸미고 창에서 바라보다가. (따옴시편 68편 25절)


  1. (계란 등을) 휘젓다, 풀다.
  • đánh trứng. 계란을 풀다.


  1. (성냥 등을 쳐서 정상 작동하게) 켜다.
  • đánh diêm. 성냥을 켜다.


  1. (반응을 불러) 일으키다.
  • đánh vào tình cảm trong trái tim. 마음에 동요가 일다.


  1. (뿌리채) 뽑다, 파내다.
  • đánh gốc cây. 뿌리채 뽑다.


  1. (놀이, 스포츠에 참여) 치다.
  • đánh bóng bàn. 탁구 치다.


  1. (카드, 포커 등) 치다.
  • đánh bài. 포커 치다.


  1. (이 등을 깨끗이) 닦다.
  • đánh răng. 이를 닦다.
  • đánh giầy. 구두 닦다.


  1. (키보드 등 타자, 타이핑) 치다, 두드리다. cf) đánh máy의 줄임
  • đánh máy. 컴퓨터 치다.


  1. (소식을 전하다) 치다, 보내다.
  • đánh điện tín. 전보 치다.


  1. (물고기 그물을 쳐서) 잡다, 낚다.
  • "Si-môn Phi -e-rơ nói rằng: Tôi đi đánh cá. Các người kia trả lời rằng: Chúng tôi đi với anh. Các ngươi ấy ra đi xuống thuyền, nhưng trong đêm đó, chẳng được chi hết. 시몬 베드로가 나는 물고기 잡으러 가노라 하매 저희가 우리도 함께 가겠다 하고 나가서 배에 올랐으나 이 밤에 아무 것도 잡지 못하였더니. (따옴요한복음 21장 3절)


  1. (박자) 맞추다.
  • đánh nhịp. 박자 맞추다.


  1. (일정 형태나 모양을 만들다)
  • đánh thùng. 통 만들다.


  1. (교통, 운송 수단을 준비하여) 몰다, 다루다.
  • mà rằng: Này là cách của vua sẽ cai trị các ngươi. Người sẽ bắt con trai các ngươi đặng đánh xe mình, hoặc đặt vào quân kị, để chạy trước xe của người. 가로되 너희를 다스릴 왕의 제도가 이러하니라 그가 너희 아들들을 취하여 그 병거와 말을 어거케 하리니 그들이 그 병거 앞에서 달릴 것이며. (따옴사무엘상 8장 11절)


  1. (눈썹을 고치다, 잘라서 줄이다)
  • đánh long mày. 눈썹 고치다.


  1. (해를 끼치려) 쓰다
  • đánh thuốc độc. 독약을 쓰다.


  1. (강제로) 매기다, 부과하다, 때리다.
  • đánh thuế. 세금 때리다.


  1. (일어나게 하다, 생기다)
  • đánh rơi. 떨어지다.
  • đánh mất. 없어지다.
  • đánh lửa. 불을 켜다.


  1. (때리다의 속어 구어)
  • đánh ba bát đầy. 밥 세그릇 가득(이나) 때리고(먹고).
  • đánh một giấc ngủ. 한 숨(잠) 때리고(자고).


  1. (어떤 현상이 돌연 발생하며 나는 소리 꽝, 우르르) cf) đánh sầm의 줄임
  • Cửa đóng đánh sầm. 문이 꽝하고 닫혔다.