bộ hành

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ɓo̰ʔ˨˩ ha̤jŋ˨˩](하노이), [ɓo˨˩˨ han˨˩](호찌민)

명사[편집]

  • Hết thảy những người đó đều chết trong đức tin, chưa nhận lãnh những điều hứa cho mình; chỉn trông thấy và chào mừng những điều đó từ đằng xa, xưng mình là kẻ khách và bộ hành trên đất. 이들은 모두 믿음 안에서 죽었으나, 약속을 받지 못하였으되 그것들을 멀리서 보고 환영하며 또 땅에서는 외국인과 나그네임을 증언하였으니 (따옴히브리서 11장 13절)

동사[편집]

  • Gần xa nô nức yến anh, chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân. 제비와 꾀꼬리가 이리저리 희롱하니, 남매는 봄놀이 갈 준비하네. (따옴금운교전)