biểu hiện

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ɓiəw˧˩ hiən˧ˀ˨ʔ](하노이), [ɓiw˨˩˦ hiəŋ˨˩˨](호찌민)

동사[편집]

  • Mỗi người được ban cho sự biểu hiện của Đức Thánh Linh vì lợi ích chung. 각 사람에게 성령을 나타내 주시는 것은 공동 이익을 위한 것입니다. (따옴고린도전서 12장 7절)

명사[편집]

  • Bạn tưởng rằng biểu hiện của tri thức và chân lý nằm trong luật pháp 지식과 진리가 율법에 구체화된 모습으로 들어 있다고 하면서 (따옴로마서 2장 20절)