doanh nghiệp

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

명사[편집]

IPA [dɔaɲ˦.ŋjepˀ˧˨](표준), [zɔaɲ˦.ŋjepˀ˧˨](북부)
IPA [jɔaŋ˦.ŋjepˀ˧˨˧](남부)
  • 베트남 한자 (Từ Ghép : 복합어) : 營業
  • 1. 영업. 기업. 회사.
  • Ông tập hợp những người thợ đó với các doanh nghiệp lại và nói: “Thưa các bạn, các bạn biết chúng ta được thịnh vượng là nhờ công việc nầy. 그가 그 직공들과 그러한 영업하는 자들을 모아 이르되 여러분도 알거니와 우리의 풍족한 생활이 이 생업에 있는데. (따옴사도행전 19장 25절)

동사[편집]

  • Có người đi tàu trên đại dương, Và làm doanh nghiệp nơi biển cả. 선척(船隻)을 바다에 띄우며 큰 물에서 영업(營業)하는 자(者)는. (따옴시편 107편 23절)