phân tán

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 이동 검색으로 이동

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [fɜn tɐːn]
  1. 분산하다, 흩다.
  • Rồi, từ đó Ðức Giê-hô-va làm cho loài người phân tán ra khắp trên mặt đất, và họ thôi công việc xây cất thành. 여호와께서 거기서 그들을 온 지면에 흩으신고로 그들이 성 쌓기를 그쳤더라. (따옴창세기 11장 8절)