quy định

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [kwi ɗḭʲŋ]
  1. 규정하다.
  • Bộ luật dân sự quy định địa vị pháp lý, chuẩn mực pháp lý cho cách ứng xử của cá nhân, pháp nhân, chủ thể khác; quyền, nghĩa vụ của các chủ thể về nhân thân và tài sản trong các quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động (sau đây gọi chung là quan hệ dân sự). 민법전은 자연인, 법인 기타 주체의 행위에 관한 법적 지위, 대응 방법의 법률 기준을 규정하고, 민사, 혼인, 가족, 경영, 상업, 노동 관계(이하, 일반적으로 "민사 관계"라 한다)에 있어서 재산, 인격에 관한 각 주체의 권리와 의무를 규정한다.
  • Nó phải đưa đến cho tư tế một con chiên đực toàn vẹn bắt từ bầy chiên, giá trị như đã quy định, để làm lễ đền tội. Tư tế sẽ cử hành lễ xá tội cho nó về tội nó đã vô ý phạm mà không biết, và nó sẽ được tha. 그는 제사장에게 네가 정해 준 값어치의 허물을 씻는 속건 제물을 가지고 가야 한다. 그 제물은 속건 제물로 알맞은 흠 없는 숫양으로 하여라. 제사장은 알지 못하고 저지른 그 사람의 잘못을 씻는 예식을 행하여라. 그러면 그 사람은 용서를 받을 것이다. (따옴레위기 5장 18절)