truyền đạt

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 이동 검색으로 이동

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [cwiɜn ɗɐ̰ːt]
  1. 전달하다.
  • Vào ngày mồng một tháng mười một năm thứ bốn mươi, Môi-se nói với dân Y-sơ-ra-ên tất cả những gì mà Đức Giê-hô-va bảo ông phải truyền đạt cho họ. 제 사십년 십일월 그 달 초일일에 모세가 이스라엘 자손에게 여호와께서 그들을 위하여 자기에게 주신 명령을 다 고하였으니. (따옴신명기 1장 3절)