cổ vữ

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

  • Vua được cổ vũ trong các đường lối của CHÚA và tiếp tục phá bỏ các nơi cao cũng như những thần tượng A-sê-ra khỏi Giu-đa. 왕의 마음이 주의 길에서 고무되었으니, 그가 유다에서 산당들과 아세라들을 제거하였더라. (따옴역대하 17장 6절)