gồm

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

  • Vì biết Hội Đồng gồm hai thành phần: Sa-đu-sê và Pha-ri-si, Phao-lô tuyên bố: Thưa các anh em, tôi là người Pha-ri-si, con của người Pha-ri-si! Tôi bị đưa ra tòa chính vì niềm hy vọng về sự sống lại của người chết! 바울이 그 중 일부는 사두개인이요 다른 일부는 바리새인인 줄 알고 공회에서 외쳐 이르되 여러분 형제들아, 나는 바리새인이요 또 바리새인의 아들이라 죽은 자의 소망 곧 부활로 말미암아 내가 심문을 받노라. (따옴사도행전 23장 6절)