hi sinh

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

명사[편집]

  • 베트남 한자 (Từ Ghép : 복합어) : 犧牲
  • 1. 희생.
  • Mỗi khi các ngươi dâng chiên con làm của lễ thiêu hay hi sinh thì cũng phải chuẩn bị một lít rượu nho để làm của lễ uống. 번제나 다른 제사로 드리는 제물이 어린 양이면 전제로 포도주 사분의 일 힌을 준비할 것이요. (따옴민수기 15장 5절)

동사[편집]

  • Vì Ta là CHÚA, Đức Chúa Trời ngươi, Đấng Thánh của Y-sơ-ra-ên, Đấng Cứu Rỗi của ngươi. Ta đã hi sinh Ai-cập để trả giá cho ngươi, ta đã đánh đổi Cút và Sê-ba để khiến ngươi thuộc về ta. 대저 나는 여호와 네 하나님이요 이스라엘의 거룩한 이요 네 구원자임이라 내가 애굽을 너의 속량물로, 구스와 스바를 너를 대신하여 주었노라. (따옴이사야 43장 3절)
  • 같은 말 : hy sinh