hy vọng

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

명사[편집]

  • nuôi hy vọng làm bá chủ hoàn cầu 세계 패주의 희망을 키우다.
  • Vì thế, lòng tôi vui mừng, lưỡi tôi hoan ca Thân thể tôi sẽ sống trong niềm hy vọng. 그러므로 내 마음이 기뻐하였고 내 혀도 즐거워하였으며 육체도 희망에 거하리니. (따옴사도행전 2장 26절)
  • hy vọng không làm hổ thẹn. Vì tình yêu thương của Đức Chúa Trời đổ đầy lòng chúng ta bởi Đức Thánh Linh là Đấng đã được ban cho chúng ta. 소망이 우리를 부끄럽게 하지 아니함은 우리에게 주신 성령으로 말미암아 하나님의 사랑이 우리 마음에 부은 바 됨이니. (따옴로마서 5장 5절)

동사[편집]

  • Nhưng nếu chúng ta không thấy điều chúng ta hy vọng thì chúng ta tha thiết trông chờ trong kiên trì. 만일 우리가 보지 못하는 것을 바라면 참음으로 기다릴지니라. (따옴로마서 8장 25절)
  • 같은 말 : hi vọng