luận

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

명사[편집]

  • Lẽ nào người dùng lập luận vô bổ, Lời vô ích mà tự bào chữa mình sao? 어찌 도움이 되지 아니하는 이야기, 무익한 말로 변론하겠느냐? (따옴욥기 15장 3절)

동사[편집]

  • Chẳng lẽ anh đã nghe được cuộc luận bàn của Đức Chúa Trời, Và thâu tóm hết khôn ngoan về cho mình sao? 하나님의 오묘하심을 네가 들었느냐 지혜를 홀로 가졌느냐? (따옴욥기 15장 8절)