tác chiến

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

  1. 작전하다, 전투하다, 군대가다.
  • Một người vừa mới cưới vợ được khỏi đi tác chiến và khỏi làm các công tác khác trong một năm. Người ấy được ở nhà hưởng hạnh phúc với vợ mình. 사람이 새로이 아내를 취하였거든 그를 군대로 내어 보내지 말 것이요 무슨 직무든지 그에게 맡기지 말것이며 그는 일년 동안 집에 한가히 거하여 그 취한 아내를 즐겁게 할찌니라. (따옴신명기 24장 5절)