bình luận

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [biɲ˧˨.luønˀ˧˨](표준), [ɓiɲ˧˨.luønˀ˧˨](북부)
IPA [ɓin˧˨.luøŋˀ˧˨˧](남부)

명사[편집]

  • 1. 평론, 논평, 댓글, 주석.
  • đăng bình luận. 댓글 달다.
  • Các việc khác của A-bi-gia, những đường lối và việc làm của vua đều được chép trong sách bình luận của nhà tiên tri Y-đô. 아비야 왕의 남은 사적과 그의 행위와 그의 말은 선지자 잇도의 주석 책에 기록되니라. (따옴역대하 13장 22절)

동사[편집]

  • Hãy nhắc lại cho ta nhớ; chúng ta hãy bình luận cùng nhau; hãy luận lẽ đi, hầu cho ngươi được xưng công bình. 너는 나에게 기억이 나게 하라. 우리가 함께 변론하자, 너는 말하여, 네가 의로움을 나타내라. (따옴이사야 43장 26절)