bảo hộ

From 위키낱말사전
Jump to navigation Jump to search

베트남어[edit]

IPA [baɔ hoˀ]

동사[edit]

  • Cầu Chúa bảo hộ tôi như con ngươi của mắt; Hãy ấp tôi dưới bóng cánh của Chúa. 나를 눈동자 같이 지키시고 주의 날개 그늘 아래에 감추사. (따옴시편 17장 8절)