ban khen

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ban˦.xεn˦]

동사[편집]

  • Vì không phải ai tự hào thì được nhìn nhận là có giá trị nhưng chỉ người nào được Chúa ban khen. 옳다 인정함을 받는 자는 자기를 칭찬하는 자가 아니요 오직 주께서 칭찬하시는 자니라. (따옴고후 10장 18절)