công nhận

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 이동 검색으로 이동

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [koŋ˦.ɲønˀ˧˨]
  • 베트남 한자 (Từ Ghép : 복합어 ) : 公認
  • 1. 공인하다.
  • CHÚA sẽ làm cho người Ai Cập biết Ngài, vào ngày ấy người Ai Cập sẽ công nhận CHÚA. 주께서 자신을 이집트에 알게 하시리니, 그러면 그 날에 이집트인들이 주를 알 것이며.(따옴이사야 19장 21절)