chú trọng

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ʨu˧˥ ʨa̰ʔwŋ˨˩](하노이), [ʨu˧˥ tʂawŋ˨˩˨](호찌민)

동사[편집]

  • Con hãy chú trọng đến việc đọc Kinh Thánh trong các buổi nhóm, việc khuyên bảo và dạy dỗ cho đến khi ta đến. 내가 이를 때까지 성경 읽는 것과 권하는 것과 가르치는 것에 전념하라. (따옴디모데전서 4장 13절)
  • Mỗi người trong anh chị em chớ tìm lợi riêng cho mình nhưng hãy chú trọng đến lợi ích của người khác nữa. 또한 여러분은 자기 일만 돌보지 말고, 서로 다른 사람들의 일도 돌보아 주십시오. (따옴빌립보서 2장 4절)