chinh phục

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ciɲ˦.fukˀ˧˨](표준, 북부), [cin˦.fukˀ˧˨˧](남부)

동사[편집]

  • Những người ấy bởi đức tin đã chinh phục các vương quốc, thực thi công lý, nhận được những lời hứa, bịt mồm sư tử, 그들은 믿음으로 나라들을 정복하기도 하고, 의를 행하기도 하고, 약속들을 받기도 하고, 사자들의 입을 막기도 하고, (따옴히브리서 11장 33절)
  • Lòng con chớ thèm muốn nhan sắc nó, Đừng để ánh mắt nó chinh phục con. 네 마음에 그런 여자의 아름다움을 탐내지 말고, 그 눈짓에 홀리지 말아라. (따옴잠언 6장 25절)
  • Vì dù tôi được tự do đối với mọi người, chính tôi tự làm nô lệ cho tất cả để có thể chinh phục nhiều người hơn. 내가 모든 사람에게서 자유로우나, 스스로 모든 사람에게 종이 된 것은 더 많은 사람을 얻고자 함이라. (따옴고린도전서 9장 19절)
  • chinh phục Ngọn núi Everest 에베레스트산 정상을 정복하다