kết hợp

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ket˦˥.hɤpˀ˧˨](표준, 북부), [ket˦˥.ɦɤpˀ˧˨˧](남부)
  • Nhưng ai kết hợp với Chúa thì có cùng một tinh thần với Ngài. 주와 합하는 자는 한 영이니라. (따옴고린도전서 6장 17절)