luyện tập

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [lwiɜ̰n tɜ̰p]

동사[편집]

  • Hãy tránh những chuyện huyền hoặc, làm ngược với đức tin, nhưng phải luyện tập lòng tin kính. 망령되고 허탄한 신화를 버리고 경건에 이르도록 네 자신을 연단하라. (따옴디모데전서 4장 7절)