nhập

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

  1. 넣다, 참가하다, 참여하다. 들다, 받다.
  • đến ngày mồng một tháng hai, truyền nhóm cả hội chúng, cứ kể tên từng người từ hai mươi tuổi sắp lên mà nhập sổ theo họ hàng và tông tộc của họ. 이월 일일에 온 회중을 모으니 그들이 각기 가족과 종족을 따라 이십세 이상으로 그 명수를 의지하여 자기 계통을 말하매. (따옴민수기 1장 18절)
  • Phàm bạc, vàng, và hết thảy vật bằng đồng cùng bằng sắt đều sẽ biệt riêng ra thánh cho Ðức Giê-hô-va; các vật đó sẽ nhập kho của Ðức Giê-hô-va. 은금과 동철 기구들은 다 여호와께 구별될 것이니 그것을 여호와의 곳간에 들일찌니라. (따옴여호수와 6장 19절)
  • Cỏ khô đã mất đi, cỏ non bèn mọc ra, Và người ta thâu nhập rau cỏ núi. 풀을 벤 후에는 새로 움이 돋나니 산에서 꼴을 거둘 것이니라. (따옴잠언 27장 25절)
  1. 맞추다, 일치하다. 도착하다, 이르다.
  • Dầu vậy, chẳng một kẻ nào khác dám nhập bọn với môn đồ, nhưng dân chúng thì cả tiếng ngợi khen. 그 나머지는 감히 그들과 상종하는 사람이 없으나 백성이 칭송하더라. (따옴사도행전 5장 13절)
  • Ðến chừng ta sẽ sai A-te-ma hoặc Ti-chi-cơ đến cùng con, thì hãy vội vả sang thành Ni-cô-bô-li nhập với ta; vì ta định qua mùa đông tại đó. 내가 아데마나 두기고를 네게 보내리니 그 때에 네가 급히 니고볼리로 내게 오라 내가 거기서 과동하기로 작정하였노라. (따옴디도서 3장 12절)
  1. (해가) 들어가다, 지다.
  • nhật xuất nhi tác, nhật nhập nhi tức 해가 나면 일하러 가서 해가 져야 쉰다.