nhớ

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ɲɤ˦˥]
  • 베트남 한자 (Chữ Nôm : 쯔놈 ) :
  1. 기억하다.
  • Vả, Ðức Chúa Trời nhớ lại Nô-ê cùng các loài thú và súc vật ở trong tàu với người, bèn khiến một trận gió thổi ngang qua trên đất, thì nước dừng lại. 하나님이 노아와 그와 함께 방주에 있는 모든 들짐승과 육축을 기억하사 바람으로 땅위에 불게 하시매 물이 감하였고. (따옴창세기 8장 1절)