phê bình

From 위키낱말사전
Jump to navigation Jump to search

베트남어[edit]

동사[edit]

IPA [fe˦.biɲ˧˨](표준, 북부), [fe˦.ɓin˧˨](남부)
  1. 비평하다, 힐문하다.
  • Đối với những người phê bình tôi, đây là lời biện hộ của tôi. 나를 힐문하는 자들에게 발명할 것이 이것이니. (따옴고린도전서 9장 3절)