phối hợp

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 이동 검색으로 이동

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [foi˦˥.hɤpˀ˧˨](표준, 북부), [foi˦˥.ɦɤpˀ˧˨˧](남부)
  1. 배합하다, 협업하다, 함께 하다.
  • Thế thì, vợ chồng không còn là hai nữa, mà là một. Vậy những người Đức Chúa Trời đã phối hợp, thì loài người không được phân rẽ. 이러한즉 이제 둘이 아니요 한 몸이니 그러므로 하나님이 짝지어 주신 것을 사람이 나누지 못할찌니라 하시니. (따옴마태복음 19장 6절)