sinh tồn

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ʃiɲ˦.ton˧˨](표준), [siɲ˦.ton˧˨](북부)
IPA [ʃin˦.toŋ˧˨](남부)
  1. 생존하다.
  • Phải tuyệt đối tôn trọng công lý, đó là bí quyết Đức Trọng sinh tồn trong đất hứa mà Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời của anh em ban cho. 너는 마땅히 공의만 좇으라 그리하면 네가 살겠고 네 하나님 여호와께서 네게 주시는 땅을 얻으리라. (따옴신명기 16장 20절)