tôn trọng

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ton˦.ʈɔŋˀ˧˨](표준), [ton˦.cɔŋˀ˧˨](북부)
IPA [toŋ˦.ʈɔŋˀ˧˨˧](남부)
  1. 존중하다.
  • Chúng tôi cũng không tìm kiếm vinh quang từ loài người, hoặc từ anh em, hoặc từ người khác; dù rằng với tư cách là sứ đồ của Đấng Christ, chúng tôi có thể đòi hỏi anh em tôn trọng chúng tôi. 우리가 그리스도의 사도로 능히 존중할 터이나 그러나 너희에게든지 다른 이에게든지 사람에게는 영광을 구치 아니하고. (따옴데살로니가전서 2장 6절)