tiến

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [tjen˦˥]
  1. (앞으로) 나아가다, 전진하다, 진출하다.
  • Vua nầy sẽ tiến vào nước vua phương nam, nhưng lại trở về xứ mình. 이(북방) 왕이 남방 왕의 나라로 쳐 들어갈 것이나 자기 본국으로 물러가리라. (따옴다니엘서 11장 9절)
  1. (보다 나은 상황으로) 진보하다, 발전하다.
  • muốn tiến tới một xã hội văn minh thì phải thay đổi từ nhận thức. 문명 사회로 나아가기 위해서 의식부터 달라져야 한다.
  1. (하나님, 왕 등에게 예물로) 진상하다, 드리다, 바치다.
  • Ngày hoa trái đầu mùa, khi dâng tiến ĐỨC CHÚA lễ phẩm mới vào lễ các Tuần, anh em sẽ phải tập hợp để thờ phượng ĐỨC CHÚA, anh em không được làm một việc nặng nhọc nào. 칠칠절 처음 익은 열매 드리는 날에 너희가 여호와께 새 소제를 드릴 때에도 성회로 모일 것이요 아무 노동도 하지 말 것이며. (따옴민수기 28장 26절)