triệu tập

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ʈjeʊˀ˧˨.tøpˀ˧˨](표준, 남부), [cjeʊˀ˧˨.tøpˀ˧˨](북부)
  1. 소집하다.
  • Nghe tin cháu bị bắt, Áp-ram liền triệu tập đoàn gia nhân đã được huấn luyện thuần thục, gồm ba trăm mười tám người, đuổi theo quân đồng minh đến tận Đan. 아브람은 자기 골육이 끌려 갔다는 소식을 듣고 집에서 길러 낸 사병 삼백 십 팔 명을 소집하여 단까지 쫓아 갔다. (따옴창세기 14장 14절)