tuân thủ

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [tuøn˦.tʰu˧˨˧]
  1. 준수하다.
  • Khá tuân thủ các mạng lịnh ta, thì con sẽ được sống; Và gìn giữ lời khuyên dạy ta như ngươi của mắt con. 내 명령을 지켜서 살며 내 법을 네 눈동자처럼 지키라. (따옴잠언 7장 2절)