về

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ve]
  1. 돌아오다.
  • Mấy giờ em về nhà ? 몇 시에 집에 돌아오니 ?
  • Bao giờ họ sẽ về nước ? 언제 그들은 귀국합니까?
  • Cho tôi một tô bún bò mang về. 분보 한 그릇 포장해 주세요.
  • Ca-in bèn lui ra khỏi mặt Ðức Giê-hô-va, và ở tại xứ Nốt, về phía đông của Ê-đen. 가인이 여호와의 앞을 떠나 나가 에덴 동편 놋 땅에 거하였더니. (따옴창세기 4장 16절)
  1. ~ 에, ~ 으로
  • Ðoạn, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời lập một cảnh vườn tại Ê-đen, ở về hướng Ðông, và đặt người mà Ngài vừa dựng nên ở đó. 여호와 하나님이 동방의 에덴에 동산을 창설하시고 그 지으신 사람을 거기 두시고. (따옴창세기 4장 16절)

부사[편집]

  1. …에 관해서, ~에 대하여
  • Nhưng về cây biết điều thiện và điều ác thì chớ hề ăn đến; vì một mai ngươi ăn chắc sẽ chết. 선악을 알게하는 나무의 실과는 먹지 말라 네가 먹는 날에는 정녕 죽으리라 하시니라. (따옴창세기 2장 17절)