đoàn

위키낱말사전, 말과 글의 누리
이동: 둘러보기, 검색
베트남어(Tiếng Việt)

명사

đoàn

IPA [ɗɔan˧˨] 

쯔놈: 

Chiều nay tôi phải đi sân bay Tân Sơn Nhất đón một đoàn khách du lịch Hàn Quốc . 오늘 오후 저는 탄쇼녓공항에 한국의 한 여행객단체를 마중하러 나가야합니다. / Thế à ? Đoàn bao nhiêu người ? 그래요 ? 단체가 몇 명인데요 ?
파생어 tập đoàn