chạy

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ʨa̰ʔj˨˩](하노이), [ʨaj˨˩˨](호찌민)
  • 베트남 한자:

동사[편집]

  • Cũng vậy, tôi chạy, chẳng phải là chạy không mục đích. 그러므로 나는 목표 없이 달리듯이 달리기를 하는 것이 아닙니다. (따옴고린도전서 9장 25절)
  • Người gái trẻ đó chạy về, thuật chuyện nầy lại cho nội nhà mẹ mình. 소녀가 달려가서, 어머니 집 식구들에게 이 일을 알렸다. (따옴창세기 24장 28절)
  • Thiên sứ bảo: Hãy đi tuần khắp đất! Khi các cỗ xe chạy đi tuần khắp đất, 천사가 이르되, 땅에 두루 다니라 하매! 병거들이 땅에 두루 다니더라. (따옴스가랴 6장 7절)
  • 4. (기계, 도구 등이 정상적으로) 작동하다. 움직이다.
  • Ngài làm cho xe chiến mã họ sút bánh không chạy được, 주님께서 전차 바퀴를 벗겨서 굴러가지 못하게 하시니, (따옴출애굽기 14장 25절)
  • Tàu bị kẹt trong luồng gió ngược ấy, không chạy tới được nên chúng tôi để mặc gió đưa tàu đi đâu thì đi. 배가 폭풍에 휘말려서 바람을 맞서서 나아갈 수 없으므로, 우리는 체념하고, 떠밀려 가기 시작하였다. (따옴사도행전 27장 15절)
  • 6. (신체의 일부를 X선, 방사선으로 치료) 받다. (방사선 등을) 쐬다.
  • bệnh nhân này phải chạy thận bằng phương pháp phóng xạ. 이 환자의 신장은 방사선 치료를 받아야 한다.
  • Theo lệnh vua, các sứ giả chạy thư vua và các sĩ quan đi đến khắp xứ Ít-ra-en và Giu-đa. 보발꾼들이 왕과 방백들의 편지를 받아 가지고 왕의 명령을 따라 온 이스라엘과 유다에 두루 다니며 전하니. (따옴역대하 30장 6절)
  • Nó không chạy trốn khỏi mũi tên; Các viên đá bắn vào nó chẳng khác nào trấu đối với nó. 그것을 쏘아서 도망치게 할 화살도 없고, 무릿매 돌도 아예 바람에 날리는 겨와 같다. (따옴욥기 41장 28절)
  • 9. (좋지 않은 상태로) 물러서다.
  • Xin khiến Kẻ nào muốn hại tôi, xin khiến chúng nó bỏ chạy vì xấu hổ. 나의 해를 기뻐하는 자는 다 물러가 욕을 당하게 하소서. (따옴시편 40편 14절)
  • 10. (갖기를 원하거나 필요한 바를 급히 찾거나, 갖추어) 따르다.
  • Nhưng các con trai ông không đi theo đường lối của ông; họ chạy theo lợi lộc, nhận hối lộ, và làm sai lệch công lý. 그러나 그 아들들은 아버지의 길을 따라 살지 않고, 돈벌이에만 정신이 팔려, 이익을 따라, 치우치게 재판을 하였다. (따옴사무엘상 8장 3절)
  • 11. (지세가 길고 좁게 쭉 펼쳐져) 이르다.
  • Phần đất bắt thăm trúng về chi phái Giu-đa, tùy theo những họ hàng của chúng, chạy từ phía giới hạn Ê-đôm tại đồng vắng Xin về phía nam, đến cuối miền nam. 또 유다 자손의 지파가 그들의 가족대로 제비 뽑은 땅의 남쪽으로는 에돔 경계에 이르고 또 남쪽 끝은 신 광야까지라. (따옴여호수아 15장 1절)
  • 12. (장식용으로) 두르다.
  • bọc bằng vàng ròng, và chạy một đường viền bằng vàng chung quanh. 순금으로 싸고 주위에 금 테를 두르고. (따옴출애굽기 25장 24절)
  • 13. (일의 진행이) 잘나가다.
  • doanh số tháng này chạy hơn tháng trước. 전달보다 이달에 매출이 잘나가다.