hạ

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

IPA [ha̰ːʔ˨˩](하노이), [haː˨˩˨](호찌민)

명사[편집]

  • Một khi quả đất còn, Thì mùa gieo và mùa gặt, Thời tiết lạnh và nóng, Mùa hạ và mùa đông, Ngày và đêm Sẽ chẳng bao giờ chấm dứt. 땅이 있을 동안에는 심음과 거둠과 추위와 더위와 여름과 겨울과 낮과 밤이 쉬지 아니하리라. (따옴창세기 8장 22절)

동사[편집]

  • Hãy hạ mình xuống trước mặt Đức Chúa Trời thì Ngài sẽ đề cao anh chị em. 주 앞에서 낮추라 그리하면 주께서 너희를 높이시리라. (따옴야고보서 4장 10절)