nuôi

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [nuoi˦]
  1. 기르다, (가축 등을) 치다.
  • Em nuôi 2(hai) con chó . 나는 개를 두 마리 기르고 있다.
  • A-đa sanh Gia-banh; Gia-banh là tổ phụ của các dân ở trại và nuôi bầy súc vật. 아다는 야발을 낳았으니 그는 장막에 거하여 육축 치는 자의 조상이 되었고. (따옴창세기 4장 20절)

형용사[편집]

  1. 양자의, 양부의
  • Thật anh em đã chẳng nhận lấy thần trí của tôi mọi đặng còn ở trong sự sợ hãi; nhưng đã nhận lấy thần trí của sự làm con nuôi, và nhờ đó chúng ta kêu rằng: A-ba! Cha! 너희는 다시 무서워하는 종의 영을 받지 아니하였고 양자의 영을 받았으므로 아바 아버지라 부르짖느니라! (따옴로마서 8장 15절)