đã

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ɗaˀ˦˧˥]
  1. «과거시제를 만듦» ~했다.
  • Em đã ăn sáng chưa ? 아침은 먹었니?
  • đã đi rồi 이미 갔다.
  • Ðức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt lành. Vậy, có buổi chiều và buổi mai; ấy là ngày thứ sáu. 하나님이 그 지으신 모든 것을 보시니 보시기에 심히 좋았더라 저녁이 되며 아침이 되니 이는 여섯째 날이니라. (따옴창세기 1장 31절)