đi

From 위키낱말사전
Jump to navigation Jump to search

베트남어[edit]

어소[edit]

IPA [ɗi]

동사[edit]

  1. 걷다, 가다.
  • Anh đi không? - không. 갈거예요? - 아니오
  • Em đi đâu đấy ? 어디가고 있는 거야?
  • Chị đi học ngày nào ? 어느 날에 공부를 하러 갑니까 ? / Chị đi học ngày thứ hai 월요일에 공부하러 갑니다.
  • Em đang chuẩn bị đi .갈 준비를 하고 있습니다.
  • đã đi rồi 이미 갔다.
  • Lối chiều, nghe tiếng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời đi ngang qua vườn, A-đam và vợ ẩn mình giữa bụi cây, để tránh mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời. 그들이 날이 서늘할 때에 동산에 거니시는 여호와 하나님의 음성을 듣고 아담과 그 아내가 여호와 하나님의 낯을 피하여 동산 나무 사이에 숨은지라. (따옴창세기 3장 8절)

부사[edit]

  1. (명령, 제의 등의 재촉) ~ 해라
  • Sao đã nói rằng: người đó là em gái tôi? nên nỗi ta đã lấy nàng làm vợ. Bây giờ, vợ ngươi đây; hãy nhận lấy và đi đi. 네가 어찌 그를 누이라 하여 나로 그를 취하여 아내를 삼게 하였느냐 네 아내가 여기 있으니 이제 데려가라 하고. (따옴창세기 12장 19절)

조사[edit]

  1. (성질, 상태, 수준 등이나 뒷 문장의 가정,가설의 내용이 변하지 않음을 강조)
  • Nào ai biết được người thừa kế khôn hay dại? Dù sao đi nữa, người vẫn cai quản mọi công trình tôi tạo nên nhờ khôn ngoan và lao khổ của tôi. Đây cũng là một điều hư ảo. 그 사람이 지혜자일찌 우매자일찌야 누가 알랴마는 내가 해 아래서 내 지혜를 나타내어 수고한 모든 결과를 저가 다 관리하리니 이것도 헛되도다. (따옴전도서 2장 19절)