được

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

IPA [ɗɨɜ̰k]
  1. «동사 + 목적어 + được »할 수 있다.
  • Rồi, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời phán dạy rằng: Ngươi được tự do ăn hoa quả các thứ cây trong vườn, 여호와 하나님이 그 사람에게 명하여 가라사대 동산 각종 나무의 실과는 네가 임의로 먹되, (따옴창세기 2장 16절)
  1. (수동태를 만들어주는 것) 되다.
  • Rất vui được gặp anh. 만나서 (너무) 반가워요, 형(오빠).
  • Vùng đất này ban đầu được gọi là Prey Nokor. 이 지역은 처음에는 Prey Nokor라고 불리었다.
  • đã được sửa đổi 수정된.
  • A-đam nói rằng: Người nầy là xương bởi xương tôi, thịt bởi thịt tôi mà ra. Người nầy sẽ được gọi là người nữ, vì nó do nơi người nam mà có. 아담이 가로되 이는 내 뼈 중의 뼈요 살 중의 살이라 이것을 남자에게서 취하였은즉 여자라 칭하리라 하니라. (따옴창세기 2장 23절)
  1. (내것이 아닌 물건이 돌연) 생기다.
  • Nhưng, ta sẽ đoán phạt dân mà dòng dõi ngươi sẽ làm tôi mọi đó; rồi khi ra khỏi xứ, thì sẽ được của cải rất nhiều. 그 섬기는 나라를 내가 징치할찌며 그 후에 네 자손이 큰 재물을 이끌고 나오리라. (따옴창세기 15장 14절)
  1. (자신에게 좋은 무언가를) 듣다, 받다, 누리다.
  • như có chép rằng: Những kẻ chưa được tin báo về Ngài thì sẽ thấy Ngài, những kẻ chưa nghe nói về Ngài thì sẽ biết Ngài. 기록된바 주의 소식을 받지 못한 자들이 볼 것이요 듣지 못한 자들이 깨달으리라 함과 같으니라. (따옴로마서 15장 21절)
  1. (승리, 상금 등을) 거두다, 타다, 따다.
  • Ta xây lại thấy dưới mặt trời có kẻ lẹ làng chẳng được cuộc chạy đua, người mạnh sức chẳng được thắng trận, kẻ khôn ngoan không đặng bánh, kẻ thông sáng chẳng hưởng của cải, và người khôn khéo chẳng được ơn; vì thời thế và cơ hội xảy đến cho mọi người. 내가 돌이켜 해 아래서 보니 빠른 경주자라고 선착하는 것이 아니며 유력자라고 전쟁에 승리하는 것이 아니며 지혜자라고 식물을 얻는 것이 아니며 명철자라고 재물을 얻는 것이 아니며 기능자라고 은총을 입는 것이 아니니 이는 시기와 우연이 이 모든 자에게 임함이라. (따옴전도서 9장 11절)
  1. (행동의 결과를) 달하다, 거두다.
  • Họ cố tình thử thách Đức Chúa Trời, Đòi bằng được thức ăn mà mình thích. 저희가 저희 탐욕(貪慾)대로 식물(食物)을 구(求)하여 그 심중(心中)에 하나님을 시험(試驗)하였으며, (따옴시편 78편 18절)
  1. (나이나 일정 수치, 수량에) 먹다, 달하다.
  • Pha-ra-ôn hỏi Gia-cốp rằng: Ngươi hưởng thọ được bao nhiêu tuổi? 바로가 야곱에게 묻되 네 연세가 얼마뇨? (따옴창세기 47장 8절)
  1. (이익, 칭찬의 대상에) 바람직하다, 합당하다.
  • Vì không phải ai tự hào thì được nhìn nhận là có giá trị nhưng chỉ người nào được Chúa khen. 옳다 인정함을 받는 자는 자기를 칭찬하는 자가 아니요 오직 주께서 칭찬하시는 자니라. (따옴고린도후서 10장 18절)

형용사[편집]

  1. (표준, 요구 등을 충족하여 동의 또는 기분이 좋은)
  • Chủ đáp rằng: Hỡi đầy tớ ngay lành trung tín kia, được lắm; ngươi đã trung tín trong việc nhỏ, ta sẽ lập ngươi coi sóc nhiều; hãy đến hưởng sự vui mừng của chúa ngươi. 그 주인이 이르되 잘 하였도다 착하고 충성된 종아 네가 작은 일에 충성하였으매 내가 많은 것으로 네게 맡기리니 네 주인의 즐거움에 참예할찌어다 하고. (따옴마태복음 25장 23절)

조사[편집]

  1. (강조의 의미)
  • Kẻ ngu dại bỉ báng tội lỗi; Nhưng người ngay thẳng có được ơn của Ðức Chúa Trời. 미련한 자는 죄를 심상히 여겨도 정직한 자 중에는 은혜가 있느니라. (따옴잠언 14장 9절)
  1. (부정의 완곡한 표현)
  • Hu-sai bèn đáp cùng Áp-sa-lôm rằng: Lần nầy, lời bàn của A-hi-tô-phe không được tốt lành. 후새가 압살롬에게 이르되 이 때에는 아히도벨의 베푼 모략이 선치 아니하니이다 하고. (따옴사무엘하 17장 7절)