gặp

위키낱말사전, 말과 글의 누리
둘러보기로 가기 검색하러 가기

베트남어[편집]

동사[편집]

  • Rất vui được gặp anh. 만나서 (너무) 반가워요, 형(오빠).
  • Chào em. Hẹn gặp lại. 안녕히 계세요. 다시 만납시다.
  • Lâu lắm mới gặp anh. 오랜만이에요.
  • Để tình yêu thương và trung tín gặp nhau, Để công chính và bình an hôn nhau. 사랑과 성실이 함께 만나고 의와 평화가 서로 입맞추니. (따옴시편 85편 10절)